Các phím tắt trong word cực kỳ hữu dụng

Các phím tắt trong word cực kỳ hữu dụng
5 (100%) 1 vote

Microsoft word là một trong những công cụ soạn thảo văn bản bậc nhất hiện nay, đặc biệt là đối dân văn phòng, năng suất công việc sẽ trở nên hiệu quả và nhanh chóng không chỉ dựa vào tốc độ gõ phím mà việc nắm được các phím tắt trong word cũng sẽ giúp ích rất nhiều cho bạn.

Tổng hợp các phím tắt trong word

Chính vì vậy trong bài viết này khanhkhiem.com sẽ chia sẻ tới bạn tổng hợp các phím tắt trong word thông dụng nhất, giúp bạn có thể dễ dàng thao tác khi sử dụng word cũng như tăng thêm tính chuyên nghiệp hơn.

>>> Có thể bạn quan tâm: Các phím tắt trong excel

Các phím tắt trong word thông dụng nhất

Dưới đây sẽ là những nhóm các phím tắt trong word để bạn có thể dàng ghi nhớ hơn và có thể áp dụng với các phiên bản Microsoft word từ 2003/ 2007/ 2010/ 2013 và 2016 mới nhất hiện nay.

Nhóm các phím tắt trong word cơ bản, thông dụng

Ctrl + OMở tài liệu, văn bản
Ctrl + NTạo mới một tài liệu
Ctrl + SLưu tài liệu, văn bản
Ctrl + CSao chép văn bản
Ctrl + XCắt nội dung đang chọn
Ctrl + VDán văn bản
Ctrl + FBật hộp thoại tìm kiếm
Ctrl + HBật hộp thoại thay thế
Ctrl + ZKhôi phục lại file ở bước liền trước
Ctrl + P Mở hộp thoại in ấn
Ctrl + YKhôi phục hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z
 Ctrl + F4 , Ctrl + WAlt + F4 Đóng văn bản, đóng cửa sổ Micrososft word

Nhóm các phím tắt trong word giúp định dạng văn bản

Ctrl + DMở hộp thoại định dạng font chữ
Ctrl + BĐịnh dạng kiểu chữ in đậm
Ctrl + IĐịnh dạng kiểu chữ in nghiêng
Ctrl + UĐịnh dạng kiểu chữ gạch chân

Nhóm các phím tắt trong word giúp căn lề đoạn văn bản

Ctrl + ECăn giữa đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + JCăn đều đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + LCăn trái đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + RCăn phải đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + MĐịnh dạng thụt đầu dòng văn bản
Ctrl + Shift + MXóa định dạng thụt đầu dòng
Ctrl + TThụt dòng thứ 2 trở đi của văn bản
Ctrl + Shift + TXóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
Ctrl + QXóa định dạng căn lề văn bản

Nhóm các phím tắt trong word giúp chọn 1 đối tượng hoặc đoạn văn bản

Shift + mũi tên phảiChọn 1 ký tự phía sau
Shift + mũi tên tráiChọn ký tự phía trước
Ctrl + Shift + mũi tên phảiChọn 1 từ phía sau
Ctrl + Shift + mũi tên tráiChọn 1 từ phía trước
Ctrl + mũi tên hướng lênChọn 1 hàng phía trên
Ctrl + mũi tên hướng xuốngChọn 1 hàng phía dưới
Ctrl + AChọn tất cả văn bản

Nhóm các phím tắt xóa đối tượng hoặc đoạn văn bản

Backspace + mũi tên 
DeleteXóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn
Ctrl + BackspaceXóa 1 ký tự phái trước
Ctrl + DeleteXóa 1 ký tự phía sau

Nhóm các phím tắt trong word  – Di chuyển

Ctrl + mũi tên (phải/ trái)Di chuyển qua phải/ trái 1 ký tự
Ctrl + HomeVề đầu văn bản
Ctrl + EndVề vị trí cuối cùng của văn bản
Ctrl + Shift + HomeChọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản
Ctrl + Shift + EndChọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

Nhóm các phím tắt – Menu & Toolbars

TabThay đổi mục lựa chọn trong cửa sổ
Shift + TabLựa chọn mục tiếp theo trong cửa sổ
Ctrl + TabThay đổi qua cửa sổ sau
Shift + TabThay đổi tới cửa sổ trước
Alt + Ký tự gạch chânChọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó
Alt + Mũi tên xuốngHiển thị các phần tử trong danh sách sổ
EnterChọn 1 giá trị trong danh sách sổ
ESCTắt nội dung của danh sách sổ

Nhóm các phím tắt trong word làm việc với bảng biểu

TabDi chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng
Shift + TabDi chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó
Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tênĐể chọn nội dung của các ô
Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tênMở rộng vùng chọn theo từng khối
Shift + F8Giảm kích thước vùng chọn theo từng khối
Ctrl + 5(khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng
Alt + HomeVề ô đầu tiên của dòng hiện tại
Alt + EndVề ô cuối cùng của dòng hiện tại
Alt + Page upVề ô đầu tiên của cột
Alt + Page down Về ô cuối cùng của cột
Mũi tên lênLên trên một dòng
Mũi tên xuốngXuống dưới một dòng

Nhóm các phím tắt trong word – Phím F

F1Trợ giúp
F2di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter
F3chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert – AutoText)
F4lặp lại hành động gần nhất
F5thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit – Goto)
F6di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp
F7thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools – Spellings and Grammars)
F8mở rộng vùng chọn
F9cập nhật cho những trường đang chọn
F10kích hoạt thanh thực đơn lệnh
F11di chuyển đến trường kế tiếp
F12thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File – Save As…)

Nhóm các phím tắt trong word  – Shift kết hợp với phím F

Shift + F1hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng
Shift + F2sao chép nhanh văn bản
Shift + F3chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường
Shift + F4lặp lại hành động của lệnh Find, Goto
Shift + F5di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản
Shift + F6di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước
Shift + F7thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools – Thesaurus).
Shift + F8rút gọn vùng chọn
Shift + F9chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.
Shift + F10hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)
Shift + F11di chuyển đến trường liền kề phía trước
Shift + F12thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)

Nhóm các phím tắt trong word  – Ctrl kết hợp với phím F

Ctrl + F2thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File – Print Preview)
Ctrl + F3cắt một Spike
Ctrl + F4đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word)
Ctrl + F5phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản
Ctrl + F6di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp
Ctrl + F7thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống
Ctrl + F8thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống
Ctrl + F9chèn thêm một trường trống
Ctrl + F10phóng to cửa sổ văn bản.
Ctrl + F11khóa một trường
 Ctrl + F12thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File – Open hoặc tổ hợp Ctrl + O)

Nhóm các phím tắt trong word  – Ctrl + Shift + các phím F

Ctrl + Shift +F3chèn nội dung cho Spike
Ctrl + Shift + F5chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)
Ctrl + Shift + F6di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước
Ctrl + Shift + F7cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư).
Ctrl + Shift + F8mở rộng vùng chọn và khối
Ctrl + Shift + F9ngắt liên kết đến một trường
Ctrl + Shift + F10kích hoạt thanh thước kẻ
Ctrl + Shift + F11mở khóa một trường
Ctrl + Shift + F12thực hiện lệnh in (tương ứng File – Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P)

Nhóm các phím tắt trong word  – Alt kết hợp các phím F

Alt + F1di chuyển đến trường kế tiếp.
Alt + F3tạo một từ tự động cho từ đang chọn.
Alt + F4thoát khỏi Ms Word.
Alt + F5phục hồi kích cỡ cửa sổ.
Alt + F7tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.
Alt + F8chạy một marco.
Alt + F9chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.
Alt + F10phóng to cửa sổ của Ms Word.
Alt + F11hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

Nhóm các phím tắt trong word  – Alt + Shift + các phím F

Alt + Shift + F1di chuyển đến trường phía trước.
Alt + Shift + F2thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).
Alt + Shift + F9chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.
Alt + Shift + F11hiển thị mã lệnh.

Các phím tắt trong word – Tạo chỉ số trên, dưới

Ctrl + Shift + =Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3
Ctrl + =Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O

>>> Có thể bạn quan tâm: Cách tạo mục lục tự động trong word

Như vậy trên đây là những chia sẻ về tổng hợp các phím tắt trong word vô cùng hữu ích đối bạn. Hy vọng đây sẽ là nguồn tham khảo giúp bạn có thể ghi nhớ dễ dàng những phím tắt trong word. Ngoài ra nếu còn thiếu xót phím tắt nào trong word bạn đọc có thể bổ sung dưới comment để chia sẻ nhé.

Chúc bạn thành công…!!!

>>> Từ khóa tìm kiếm: tổ hợp phím tắt trong word 2010, phím tắt trong word chuyển chữ hoa thành chữ thường, ấn tổ hợp phím nào để tìm kiếm văn bản, phím tắt thông dụng trong word.

Tác giả: Khánh Khiêm

Khánh Khiêm

Bạn có thể có tất cả mọi thứ trong cuộc sống mà bạn muốn, nếu bạn biết giúp người khác đạt được điều họ muốn.

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Thông báo cho